Ảnh ngẫu nhiên

Video_13cailuongEnglish.flv IMG_8300.JPG IMG_8299.JPG IMG_8298.JPG IMG_8296.JPG IMG_8297.JPG Happy_new_year.swf LostFile_JPG_333635.jpg LostFile_JPG_348035.jpg FunPhotoBox2131801409odiztx.jpg Co_phai_em_mua_thu_Ha_Noi_Loan.swf Loan_nam_moi_2013.swf Baner_Tet_1.swf Happy_new_year.swf FLASH1_CHAO_MUNG_NAM_HOC_MOI.swf So_do_tu_duy_ve_Dinh_ly_Ta_let.png Thiep_giang_sinh_201117.gif Dot_bien_gen.jpg

Tài nguyên dạy học

Điều tra ý kiến

Bạn nghĩ lập trang WEBSITE riêng để làm gì ?
Lưu giữ tài liệu cá nhân.
Chia sẻ cùng mọi người .
Trao đổi kinh nghiệm .
Nâng cao uy tín bản thân .
Khẳng định mình trong nghề nghiệp.

Tin Thời Tiết

Thủ đô Hà Nội
Ha Noi

Cố đô Huế
Co Do Hue

Tp Hồ Chí Minh
Ho Chi Minh

Tp Ðà Nẵng
Da Nang

TP QUY NHƠN Click for Qui Nhon, Viet Nam Forecast

TỪ ĐIỂN


Tra theo từ điển:



WEBSITE LIÊN KẾT

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Trần Hữu Dũng)

Sắp xếp dữ liệu

ĐỊA CHỈ IP CỦA BẠN

IP cua khach truy cap

Chào mừng quý vị đến với Website Thầy Trần Hữu Dũng.

Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

GA ĐẠI SỐ 7 (trọn bộ)

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đặng Ngọc Dương (trang riêng)
Ngày gửi: 20h:06' 25-08-2009
Dung lượng: 3.4 MB
Số lượt tải: 704
Số lượt thích: 0 người
TUẦN : 1
Ngày soạn : 23/8//2008
Ngày dạy : 25/8/2008
CHƯƠNG I: SỐ HỮU TỶ – SỐ THỰC
Tiết 1: TẬP HỢP Q CÁC SỐ HỮU TỶ
I. Mục tiêu
- Học sinh nhận biết khái niệm số hữu tỷ, cách so sánh hai số hữu tỷ, cách biểu diễn số hữu tỷ trên trục số. Nhận biết quạn hệ giữa ba tập hợp N, tập Z, và tập Q.
- Biết biểu diễn số hữu tỷ trên trục số, biết so sánh hai số hữu tỷ.
II. Phương tiện dạy học
- GV : SGK, trục số .
- HS : SGK, dụng cụ học tập.
III. Tiến trình dạy học

Hoạt động của GV
Hoạt động của HS
Ghi bảng

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ

Cho ví dụ phân số ? Cho ví dụ về hai phân số bằng nhau ?

Hs nêu một số ví dụ về phân số, ví dụ về phân số bằng nhau, từ đó phát biểu tính chất cơ bản của phân số.



Hoạt động 2 : Giới thiệu bài mới

Gv giới thiệu tổng quát về nội dung chính của chương I.
Giới thiệu nội dung của bài 1.



Hoạt động 3 : Số hữu tỷ :

Viết các số sau dưới dạng phân số : 2 ; -2 ; -0,5 ; ?



Gv giới thiệu khái niệm số hữu tỷ thông qua các ví dụ vừa nêu.

Hs viết các số đã cho dưới dạng phân số :

I/ Số hữu tỷ :
Số hữu tỷ là số viết được dưới dạng phân số  với a, b ( Z, b # 0.
*Tập hợp các số hữu tỷ được ký hiệu là Q.

Hoạt động 4 : Biểu diễn số hữu tỷ trên trục số

Vẽ trục số ?
Biểu diễn các số sau trên trục số : -1 ; 2; 1; -2 ?
Dự đoán xem số 0,5 được biểu diễn trên trục số ở vị trí nào ?
Giải thích ?
Gv tổng kết ý kiến và nêu cách biểu diễn.
Biễu diễn các số sau trên trục số : 
Yêu cầu Hs thực hiện theo nhóm.
Gv kiểm tra và đánh giá kết quả.
Lưu ý cho Hs cách giải quyết trường hợp số có mẫu là số âm.
Hs vẽ trục số vào giấy nháp .Biểu diễn các số vừa nêu trên trục số .
Hs nêu dự đoán của mình.
Sau đó giải thích tại sao mình dự đoán như vậy.




Các nhóm thực hiện biểu diễn các số đã cho trên trục số .
II/ Biểu diễn số hữu tỷ trên trục số :
VD : Biểu diễn các số sau trên trục số : 0,5







Hoạt động 5 : So sánh hai số hữu tỷ :

Cho hai số hữu tỷ bất kỳ x và y,ta có : hoặc x = y , hoặc x < y , hoặc x > y.
Gv nêu ví dụ a? yêu cầu hs so sánh ?
Gv kiểm tra và nêu kết luận chung về cách so sánh.
Nêu ví dụ b?
Nêu ví dụ c ?
Qua ví dụ c, em có nhận xét gì về các số đã cho với số 0?



GV nêu khái niệm số hữu tỷ dương, số hữu tỷ âm.
Lưu ý cho Hs số 0 cũng là số hữu tỷ.
Trong các số sau, số nào là số hữu tỷ âm :
Hs viết được : -0,4 = .
Quy
=> kq.

Thực hiện ví dụ b.

Hs nêu nhận xét:
Các số có mang dấu trừ đều nhỏ hơn số 0, các số không mang dấu trừ đều lớn hơn 0.





Hs xác định các số hữu tỷ âm.
Gv kiểm tra kết quả và sửa sai nếu có.
III/ So sánh hai số hữu tỷ :
VD : So sánh hai số hữu tỷ sau
a/ -0,4 và 
Ta có : 
b/ 
Ta có :

Nhận xét :
1/ Nếu x < y thì trên trục số điểm x ở bên trái điểm y.
2/ Số hữu tỷ lớn hơn 0 gọi là số hữu tỷ dương.
Số hữu tỷ nhỏ hơn 0 gọi là số hữu tỷ âm.
Số 0 không là số hữu tỷ âm, cũng không là số hữu tỷ dương.

Hoạt động 6 : Củng cố :

Làm bài tập áp dụng 1; 2; 3/ 7.
HS lần lượt lên bảng làm
IV/ Luyện tập



* Hướng dẫn về nhà:
- Học thuộc
 
Gửi ý kiến