Ảnh ngẫu nhiên

Video_13cailuongEnglish.flv IMG_8300.JPG IMG_8299.JPG IMG_8298.JPG IMG_8296.JPG IMG_8297.JPG Happy_new_year.swf LostFile_JPG_333635.jpg LostFile_JPG_348035.jpg FunPhotoBox2131801409odiztx.jpg Co_phai_em_mua_thu_Ha_Noi_Loan.swf Loan_nam_moi_2013.swf Baner_Tet_1.swf Happy_new_year.swf FLASH1_CHAO_MUNG_NAM_HOC_MOI.swf So_do_tu_duy_ve_Dinh_ly_Ta_let.png Thiep_giang_sinh_201117.gif Dot_bien_gen.jpg

Tài nguyên dạy học

Điều tra ý kiến

Bạn nghĩ lập trang WEBSITE riêng để làm gì ?
Lưu giữ tài liệu cá nhân.
Chia sẻ cùng mọi người .
Trao đổi kinh nghiệm .
Nâng cao uy tín bản thân .
Khẳng định mình trong nghề nghiệp.

Tin Thời Tiết

Thủ đô Hà Nội
Ha Noi

Cố đô Huế
Co Do Hue

Tp Hồ Chí Minh
Ho Chi Minh

Tp Ðà Nẵng
Da Nang

TP QUY NHƠN Click for Qui Nhon, Viet Nam Forecast

TỪ ĐIỂN


Tra theo từ điển:



WEBSITE LIÊN KẾT

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Trần Hữu Dũng)

Sắp xếp dữ liệu

ĐỊA CHỈ IP CỦA BẠN

IP cua khach truy cap

Chào mừng quý vị đến với Website Thầy Trần Hữu Dũng.

Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

Đề và hương dẫn giải thi chuyên Hóa ĐHQG Hà Nội 2005

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Hữu Dũng (trang riêng)
Ngày gửi: 18h:17' 13-04-2009
Dung lượng: 125.5 KB
Số lượt tải: 91
Số lượt thích: 0 người
Đề thi vào khối THPT Chuyên hóa ĐHKHTN ĐHQG Hà Nội năm 2005
Thời gian :150phút (không kể thời gian phát đề)
Câu I. Trong phòng thí nghiệm có 7 bình thuỷ tinh không màu bị mất nhãn, mỗi bình đựng một chất khí hoặc một chất lỏng sau đây : metan, etilen, benzen, khí cacbonic, khí sunfurơ, rượu etylic, axit axetic. Chỉ được dùng thêm nước, nước vôi trong, nước brom, đá vôi ; hãy cho biết phương pháp nhận ra từng chất. Viết các phương trình hoá học của phản ứng (nếu có).
Câu II. Các hợp chất hữu cơ A, B, C, D (chứa các nguyên tố C, H, O), trong đó khối lượng mol của A bằng 180 g. Cho A tác dụng với oxit kim loại R2O trong dung dịch NH3 tạo ra kim loại R. Cho A chuyển hoá theo sơ đồ :

Hãy chọn các chất thích hợp để viết các phương trình hoá học của phản ứng.
Câu III. Có một loại oleum X trong đó SO3 chiếm 71% theo khối lượng. Lấy a g X hoà tan vào b g dung dịch H2SO4 c% được dung dịch Y có nồng độ d%. Lập biểu thức tính d theo a, b, c.
Câu IV. E là oxit kim loại M, trong đó oxi chiếm 20% khối lượng. Cho dòng khí CO (thiếu) đi qua ống sứ chứa x g chất E đốt nóng. Sau phản ứng khối lượng chất rắn còn lại trong ống sứ là y g. Hoà tan hết y g này vào lượng dư dung dịch HNO3 loãng, thu được dung dịch F và khí NO duy nhất bay ra. Cô cạn dung dịch F thu được 3,7x g muối G. Giả thiết hiệu suất các phản ứng là 100%.
Xác định công thức của E, G. Tính thể tích NO (đktc) theo x, y.
Câu V. Cho hỗn hợp Z gồm hai chất hữu cơ L, M tác dụng vừa đủ với dung dịch chứa 4 g NaOH tạo ra hỗn hợp hai muối R1COONa, R2COONa và một rượu R`OH (Trong đó R1, R2, R` chỉ chứa cacbon, hyđro, R2 = R1 + 14). Tách lấy toàn bộ rượu rồi cho tác dụng hết với Na, thu được 1,12 lit H2 (đktc).
Mặt khác, cho 5,14 g Z tác dụng với một lượng vừa đủ NaOH thu được 4,24 g muối ; còn để đốt cháy hết 15,42 g Z cần dùng 21,168 lit O2 (đktc) tạo được 11,34 g H2O.
Xác định công thức các chất L, M và % khối lượng của chúng trong hỗn hợp Z.
Câu VI. Cho 2,8 lit hỗn hợp khí (đktc) gồm hai anken có khối lượng mol hơn kém nhau 14 g tác dụng với H2O, rồi tách lấy toàn bộ rượu tạo thành. Chia hỗn hợp rượu thành hai phần bằng nhau. Cho phần 1 tác dụng hết với Na tạo 420 ml H2 (đktc). Đốt cháy hoàn toàn phần 2 thu được CO2 và H2O, trong đó khối lượng CO2 nhiều hơn khối lượng H2O là 1,925 g.
1. Tìm công thức của các anken và rượu.
2. Biết rằng 1 lit hỗn hợp anken ban đầu nặng gấp 18,2 lần 1 lit H2 đo ở cùng điều kiện, tính hiệu suất phản ứng hợp nước của mỗi anken.
Cho: H = 1; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; S = 32; Ca = 40; Fe = 56
 
Gửi ý kiến