Chào mừng quý vị đến với Website Thầy Trần Hữu Dũng.
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy đăng ký thành viên tại đây hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.
Đề và đáp án thi ĐH Môn Hóa Học (đề 7)

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: Tập huấn Bộ GD&ĐT
Người gửi: Trần Hữu Dũng (trang riêng)
Ngày gửi: 19h:45' 11-05-2009
Dung lượng: 421.0 KB
Số lượt tải: 43
Nguồn: Tập huấn Bộ GD&ĐT
Người gửi: Trần Hữu Dũng (trang riêng)
Ngày gửi: 19h:45' 11-05-2009
Dung lượng: 421.0 KB
Số lượt tải: 43
Số lượt thích:
0 người
Đề số 7
I. PHầN CHUNG CHO TấT Cả THí SINH (40 câu, từ câu 1 đến câu 40)
Câu 1: Dãy chỉ chứa các hợp chất có liên kết cộng hoá trị:
A. BaCl2, NaCl, NO2. B. CaCl2, F2O, HCl
C. SO3, H2S, H2O D. SO2, CO2, Na2O
Câu 2: Tỉ lệ về số nguyên tử của 2 đồng vị A và B trong tự nhiên của một nguyên tố X là 27:23. trong đó đồng vị A có 35p và 44n và đồng vị B có nhiều hơn đồng vị A là 2 nơtron. Nguyên tử khối trung bình của nguyên tố X là:
A. 79,92 B. 65,27 C. 76,35 D. 81,86
Câu 3: Có bao nhiêu chất và ion có thể vừa đóng vai trò chất oxi hóa, vừa đóng vai trò chất khử trong phản ứng oxi hóa - khử (không xét vai trò của nguyên tố oxi) trong số các chất và ion sau : Na, Na+, S2-, Fe2+, SO2, SO, HCl và HNO3 ?
A. 1 B. 2 C. 3 D. 4
Câu 4: Cân bằng hoá học
A. Là một cân bằng tĩnh vì khi đó, các phản ứng thuận và phản ứng nghịch đều dừng lại
B. Là một trạng thái cân bằng động vì khi hệ đạt cân bằng hoá học, các phản ứng thuận và nghịch vẫn tiếp tục xảy ra với tốc độ bằng nhau
C. Là một trạng thái cân bằng động vì khi hệ đạt cân bằng hoá học, các phản ứng thuận và nghịch vẫn tiếp tục xảy ra nhưng tốc độ không bằng nhau
D. Là một trạng thái cân bằng động vì khi hệ đạt trạng thái cân bằng hoá học, phản ứng thuận dừng lại còn phản ứng nghịch vẫn tiếp tục xảy ra
Câu 5: Trong các cặp chất sau, cặp chất cùng tồn tại trong cùng một dung dịch là
A. AlCl3 và Na2CO3 B. HNO3 và NaHCO3
C. NaAlO2 và KOH D. NaCl và AgNO3
Câu 6: Có 10 ml dung dịch axit HCl pH = 3. Cần thêm bao nhiêu ml nước cất để có dung dịch axit có pH = 4
A. 90 ml B. 100 ml C. 10 ml D. 40 ml
Câu 7: Nhận xét nào dưới đây về O2 là hoàn toàn đúng ?
O2 là phân tử có hai nguyên tử liên kết với nhau bằng liên kết ba.
O2 là chất khí không màu, không mùi, và tan tốt trong nước.
O2 là nguyên tố phi kim có tính oxi hóa và mức độ hoạt động trung bình.
O2 được điều chế trong phòng thí nghiệm từ KMnO4, KClO3, H2O2,...
Câu 8: Công thức cấu tạo của đơn chất và hợp chất chứa nguyên tố nitơ nào dưới đây không đúng ?
Câu 9: Trong các kiểu mạng tinh thể kim loại, kiểu mạng có cấu trúc kém đặc khít nhất là :
A. lập phương tâm diện.
B. lập phương tâm khối.
lục phương (lăng trụ lục giác đều).
lập phương tâm diện và lập phương tâm khối.
Câu 10: Phát biểu nào dưới đây là không đúng ?
A. Hợp kim là chất rắn thu được sau khi nung nóng chảy một hỗn hợp nhiều kim loại khác nhau hoặc hỗn hợp kim loại và phi kim.
B. Hợp kim thường được cấu tạo bởi ba loại tinh thể là tinh thể hỗn hợp, tinh thể dung dịch rắn và tinh
I. PHầN CHUNG CHO TấT Cả THí SINH (40 câu, từ câu 1 đến câu 40)
Câu 1: Dãy chỉ chứa các hợp chất có liên kết cộng hoá trị:
A. BaCl2, NaCl, NO2. B. CaCl2, F2O, HCl
C. SO3, H2S, H2O D. SO2, CO2, Na2O
Câu 2: Tỉ lệ về số nguyên tử của 2 đồng vị A và B trong tự nhiên của một nguyên tố X là 27:23. trong đó đồng vị A có 35p và 44n và đồng vị B có nhiều hơn đồng vị A là 2 nơtron. Nguyên tử khối trung bình của nguyên tố X là:
A. 79,92 B. 65,27 C. 76,35 D. 81,86
Câu 3: Có bao nhiêu chất và ion có thể vừa đóng vai trò chất oxi hóa, vừa đóng vai trò chất khử trong phản ứng oxi hóa - khử (không xét vai trò của nguyên tố oxi) trong số các chất và ion sau : Na, Na+, S2-, Fe2+, SO2, SO, HCl và HNO3 ?
A. 1 B. 2 C. 3 D. 4
Câu 4: Cân bằng hoá học
A. Là một cân bằng tĩnh vì khi đó, các phản ứng thuận và phản ứng nghịch đều dừng lại
B. Là một trạng thái cân bằng động vì khi hệ đạt cân bằng hoá học, các phản ứng thuận và nghịch vẫn tiếp tục xảy ra với tốc độ bằng nhau
C. Là một trạng thái cân bằng động vì khi hệ đạt cân bằng hoá học, các phản ứng thuận và nghịch vẫn tiếp tục xảy ra nhưng tốc độ không bằng nhau
D. Là một trạng thái cân bằng động vì khi hệ đạt trạng thái cân bằng hoá học, phản ứng thuận dừng lại còn phản ứng nghịch vẫn tiếp tục xảy ra
Câu 5: Trong các cặp chất sau, cặp chất cùng tồn tại trong cùng một dung dịch là
A. AlCl3 và Na2CO3 B. HNO3 và NaHCO3
C. NaAlO2 và KOH D. NaCl và AgNO3
Câu 6: Có 10 ml dung dịch axit HCl pH = 3. Cần thêm bao nhiêu ml nước cất để có dung dịch axit có pH = 4
A. 90 ml B. 100 ml C. 10 ml D. 40 ml
Câu 7: Nhận xét nào dưới đây về O2 là hoàn toàn đúng ?
O2 là phân tử có hai nguyên tử liên kết với nhau bằng liên kết ba.
O2 là chất khí không màu, không mùi, và tan tốt trong nước.
O2 là nguyên tố phi kim có tính oxi hóa và mức độ hoạt động trung bình.
O2 được điều chế trong phòng thí nghiệm từ KMnO4, KClO3, H2O2,...
Câu 8: Công thức cấu tạo của đơn chất và hợp chất chứa nguyên tố nitơ nào dưới đây không đúng ?
Câu 9: Trong các kiểu mạng tinh thể kim loại, kiểu mạng có cấu trúc kém đặc khít nhất là :
A. lập phương tâm diện.
B. lập phương tâm khối.
lục phương (lăng trụ lục giác đều).
lập phương tâm diện và lập phương tâm khối.
Câu 10: Phát biểu nào dưới đây là không đúng ?
A. Hợp kim là chất rắn thu được sau khi nung nóng chảy một hỗn hợp nhiều kim loại khác nhau hoặc hỗn hợp kim loại và phi kim.
B. Hợp kim thường được cấu tạo bởi ba loại tinh thể là tinh thể hỗn hợp, tinh thể dung dịch rắn và tinh
 







Các ý kiến mới nhất