Chào mừng quý vị đến với Website Thầy Trần Hữu Dũng.
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy đăng ký thành viên tại đây hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.
Đề và đáp án thi ĐH Môn Hóa Học (đề 5)

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: Tập huấn Bộ GD&ĐT
Người gửi: Trần Hữu Dũng (trang riêng)
Ngày gửi: 19h:44' 11-05-2009
Dung lượng: 406.5 KB
Số lượt tải: 48
Nguồn: Tập huấn Bộ GD&ĐT
Người gửi: Trần Hữu Dũng (trang riêng)
Ngày gửi: 19h:44' 11-05-2009
Dung lượng: 406.5 KB
Số lượt tải: 48
Số lượt thích:
0 người
Đề số 5
I. PHầN CHUNG CHO TấT Cả THí SINH (40 câu, từ câu 1 đến câu 40)
Câu 1. Tổng số hạt các loại của một nguyên tử kim loại X là 155 hạt. Số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 33 hạt. Kết luận nào sau đây là không đúng ?
Số khối của X là 108.
B. Điện tích hạt nhân của X là 47 +.
C. X có 2 electron ở lớp ngoài cùng.
D. X có 5 lớp electron.
Câu 2. Trong hợp kim có tinh thể hỗn hợp hoặc dung dịch rắn, kiểu liên kết chủ yếu là......(1)........ Trong loại hợp kim có tinh thể hợp chất hóa học, kiểu liên kết chủ yếu là........(2).........
(1) : liên kết ion, (2) : liên kết cộng hóa trị.
B. (1) : liên kết ion, (2) : liên kết kim loại.
C. (1) : liên kết kim loại, (2) : liên kết kim loại.
D. (1) : liên kết kim loại, (2) : liên kết cộng hóa trị.
Câu 3. Phản ứng sau đây tự xảy ra : Zn + 2Cr3+ ( Zn2+ + 2Cr2+. Phản ứng này cho thấy :
Zn có tính khử mạnh hơn Cr2+ và Cr3+ có tính oxi hóa mạnh hơn Zn2+.
Zn có tính khử yếu hơn Cr2+ và Cr3+ có tính oxi hóa yếu hơn Zn2+.
Zn có tính oxi hóa mạnh hơn Cr2+ và Cr3+ có tính khử mạnh hơn Zn2+.
Zn có tính oxi hóa yếu hơn Cr2+ và Cr3+ có tính khử yếu hơn Zn2+.
Câu 4. Phản ứng nào sau đây không xảy ra ?
CaSO4 + Na2CO3 B. Ca(OH)2 + MgCl2
C. CaCO3 + Na2SO4 D. CaSO4 + BaCl2
Câu 5. Phản ứng nào sau đây không phải là phản ứng oxi hóa – khử ?
Fe + H2SO4 ( FeSO4 + H2
2FeO + 4H2SO4 ( Fe2(SO4)3 + SO2 + 4H2O
Fe3O4 + 4H2SO4 ( FeSO4 + Fe2(SO4)3 + 4H2O
6FeCl2 + 3Br2 ( 2FeBr3 + 4FeCl3
Câu 6. Chất nào sau đây khi cho vào dung dịch NaCl thì không làm thay đổi pH của dung dịch ?
Na2CO3 B. NH4Cl C. NaHSO4 D. KClO3
Câu 7. Cho Fe dư phản ứng với dung dịch loãng chứa 0,04 mol HNO3 thấy có khí NO (sản phẩm khử duy nhất) bay ra. Khối lượng muối thu được trong dung dịch là :
2,42 gam B. 9,68 gam C. 2,70 gam D. 8,00 gam
Câu 8. Cho dung dịch X chứa a mol HCO3– và b mol CO32–. Cho dung dịch X tác dụng với dung dịch CaCl2 dư (thí nghiệm 1) và dung dịch Ca(OH)2 dư (thí nghiệm 2), lượng kết tủa thu được ở mỗi thí nghiệm là :
Thí nghiệm 1 Thí nghiệm 2 Thí nghiệm 1 Thí nghiệm 2
a mol b mol B. (a+b) mol b mol
C. b mol a mol D. b mol (a+b) mol
Câu 9. Cho 0,02 mol bột sắt vào dung dịch chứa 0,07 mol AgNO3. Khi phản ứng hoàn toàn thì khối lượng chất rắn thu được bằng :
1,12 gam. B. 4,32 gam. C. 6,48 gam. D. 7,56 gam.
Câu 10. Có các cặp chất sau: Cr và dung dịch ZnSO4; Zn và dung dịch CuSO4; K và dung dịch CuSO4; dung dịch KI và dung dịch FeCl3. Số cặp chất xảy ra phản ứng ở điều kiện thường là:
A. 1 B. 2 C. 3 D. 4
Câu 11. Hòa tan hoàn toàn 0,
I. PHầN CHUNG CHO TấT Cả THí SINH (40 câu, từ câu 1 đến câu 40)
Câu 1. Tổng số hạt các loại của một nguyên tử kim loại X là 155 hạt. Số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 33 hạt. Kết luận nào sau đây là không đúng ?
Số khối của X là 108.
B. Điện tích hạt nhân của X là 47 +.
C. X có 2 electron ở lớp ngoài cùng.
D. X có 5 lớp electron.
Câu 2. Trong hợp kim có tinh thể hỗn hợp hoặc dung dịch rắn, kiểu liên kết chủ yếu là......(1)........ Trong loại hợp kim có tinh thể hợp chất hóa học, kiểu liên kết chủ yếu là........(2).........
(1) : liên kết ion, (2) : liên kết cộng hóa trị.
B. (1) : liên kết ion, (2) : liên kết kim loại.
C. (1) : liên kết kim loại, (2) : liên kết kim loại.
D. (1) : liên kết kim loại, (2) : liên kết cộng hóa trị.
Câu 3. Phản ứng sau đây tự xảy ra : Zn + 2Cr3+ ( Zn2+ + 2Cr2+. Phản ứng này cho thấy :
Zn có tính khử mạnh hơn Cr2+ và Cr3+ có tính oxi hóa mạnh hơn Zn2+.
Zn có tính khử yếu hơn Cr2+ và Cr3+ có tính oxi hóa yếu hơn Zn2+.
Zn có tính oxi hóa mạnh hơn Cr2+ và Cr3+ có tính khử mạnh hơn Zn2+.
Zn có tính oxi hóa yếu hơn Cr2+ và Cr3+ có tính khử yếu hơn Zn2+.
Câu 4. Phản ứng nào sau đây không xảy ra ?
CaSO4 + Na2CO3 B. Ca(OH)2 + MgCl2
C. CaCO3 + Na2SO4 D. CaSO4 + BaCl2
Câu 5. Phản ứng nào sau đây không phải là phản ứng oxi hóa – khử ?
Fe + H2SO4 ( FeSO4 + H2
2FeO + 4H2SO4 ( Fe2(SO4)3 + SO2 + 4H2O
Fe3O4 + 4H2SO4 ( FeSO4 + Fe2(SO4)3 + 4H2O
6FeCl2 + 3Br2 ( 2FeBr3 + 4FeCl3
Câu 6. Chất nào sau đây khi cho vào dung dịch NaCl thì không làm thay đổi pH của dung dịch ?
Na2CO3 B. NH4Cl C. NaHSO4 D. KClO3
Câu 7. Cho Fe dư phản ứng với dung dịch loãng chứa 0,04 mol HNO3 thấy có khí NO (sản phẩm khử duy nhất) bay ra. Khối lượng muối thu được trong dung dịch là :
2,42 gam B. 9,68 gam C. 2,70 gam D. 8,00 gam
Câu 8. Cho dung dịch X chứa a mol HCO3– và b mol CO32–. Cho dung dịch X tác dụng với dung dịch CaCl2 dư (thí nghiệm 1) và dung dịch Ca(OH)2 dư (thí nghiệm 2), lượng kết tủa thu được ở mỗi thí nghiệm là :
Thí nghiệm 1 Thí nghiệm 2 Thí nghiệm 1 Thí nghiệm 2
a mol b mol B. (a+b) mol b mol
C. b mol a mol D. b mol (a+b) mol
Câu 9. Cho 0,02 mol bột sắt vào dung dịch chứa 0,07 mol AgNO3. Khi phản ứng hoàn toàn thì khối lượng chất rắn thu được bằng :
1,12 gam. B. 4,32 gam. C. 6,48 gam. D. 7,56 gam.
Câu 10. Có các cặp chất sau: Cr và dung dịch ZnSO4; Zn và dung dịch CuSO4; K và dung dịch CuSO4; dung dịch KI và dung dịch FeCl3. Số cặp chất xảy ra phản ứng ở điều kiện thường là:
A. 1 B. 2 C. 3 D. 4
Câu 11. Hòa tan hoàn toàn 0,
 







Các ý kiến mới nhất