Ảnh ngẫu nhiên

Video_13cailuongEnglish.flv IMG_8300.JPG IMG_8299.JPG IMG_8298.JPG IMG_8296.JPG IMG_8297.JPG Happy_new_year.swf LostFile_JPG_333635.jpg LostFile_JPG_348035.jpg FunPhotoBox2131801409odiztx.jpg Co_phai_em_mua_thu_Ha_Noi_Loan.swf Loan_nam_moi_2013.swf Baner_Tet_1.swf Happy_new_year.swf FLASH1_CHAO_MUNG_NAM_HOC_MOI.swf So_do_tu_duy_ve_Dinh_ly_Ta_let.png Thiep_giang_sinh_201117.gif Dot_bien_gen.jpg

Tài nguyên dạy học

Điều tra ý kiến

Bạn nghĩ lập trang WEBSITE riêng để làm gì ?
Lưu giữ tài liệu cá nhân.
Chia sẻ cùng mọi người .
Trao đổi kinh nghiệm .
Nâng cao uy tín bản thân .
Khẳng định mình trong nghề nghiệp.

Tin Thời Tiết

Thủ đô Hà Nội
Ha Noi

Cố đô Huế
Co Do Hue

Tp Hồ Chí Minh
Ho Chi Minh

Tp Ðà Nẵng
Da Nang

TP QUY NHƠN Click for Qui Nhon, Viet Nam Forecast

TỪ ĐIỂN


Tra theo từ điển:



WEBSITE LIÊN KẾT

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Trần Hữu Dũng)

Sắp xếp dữ liệu

ĐỊA CHỈ IP CỦA BẠN

IP cua khach truy cap

Chào mừng quý vị đến với Website Thầy Trần Hữu Dũng.

Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

Đề và đáp án thi ĐH Môn Hóa Học (đề 3)

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: Tập huấn Bộ GD&ĐT
Người gửi: Trần Hữu Dũng (trang riêng)
Ngày gửi: 19h:42' 11-05-2009
Dung lượng: 384.0 KB
Số lượt tải: 43
Số lượt thích: 0 người
Đề số 3
I. PHầN CHUNG CHO TấT Cả THí SINH (40 câu, từ câu 1 đến câu 40)
Câu 1. Bán kính nguyên tử Fe vào khoảng 0,13 nm. Vậy thể tích tính theo đơn vị cm3 của một nguyên tử Fe vào khoảng:
16.33.10–24 cm3. B. 9,20. 10–24 cm3.
C. 10,62.10–24 cm3. D. 5,17.10–24 cm3.
Câu 2. Cho Fe vào dung dịch AgNO3 dư, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn ta thu được dung dịch A. Trong dung dịch A có chứa :
Fe(NO3)2, AgNO3 B. Fe(NO3)3, AgNO3
C. Fe(NO3)2, AgNO3, Fe(NO3)3 D. Fe(NO3)2
Câu 3. Để tách metan ra khỏi hỗn hợp gồm metan, axetilen, etilen, người ta dẫn hỗn hợp qua :
dung dịch AgNO3/NH3 dư. B. dung dịch brom dư.
C. dung dịch HCl dư. D. nước dư.
Câu 4. Một hiđrocacbon X có tên bị gọi sai là 2-etyl-3-metylhexan. Tên đúng của X theo danh pháp IUPAC phải là :
3-etyl-2-metylhexan. B. 3,4-đimetylhexan.
C. 3,4-đimetylheptan. D. neo-octan.
Câu 5. Kết luận nào sau đây là đúng về tính chất của đường saccarozơ và mantozơ ?
Mantozơ là đường khử, saccarozơ không phải đường khử.
Cả hai loại đường trên đều là đường khử.
Cả hai loại đường trên đều không phải là đường khử.
D. Saccarozơ là đường khử, mantozơ không phải là đường khử.
Câu 6. Kết luận nào sau đây đúng khi xét hai phản ứng sau ?
(1) Cl2 + 2KI ( I2 + 2KCl
(2) 2KClO3 + I2 ( 2KIO3 + Cl2
Cl2 trong (1), I2 trong (2) đều là chất oxi hóa.
(1) chứng tỏ Cl2 có tính oxi hóa > I2, (2) chứng tỏ I2 có tính oxi hóa > Cl2.
Do tính khử của KI và KClO3 khác nhau nên kết quả khác nhau.
(1) Chứng tỏ tính oxi hóa của Cl2 > I2, (2) chứng tỏ tính khử của I2 > Cl2.
Câu 7. X là một oxit của nitơ, khi tác dụng với dung dịch NaOH theo tỉ lệ mol nX : nNaOH = 1 :1 thu được dung dịch có pH > 7. X là oxit nào trong các oxit sau ?
A. N2O B. NO C. NO2 D. N2O5
Câu 8. Để điều chế KClO3, người ta thực hiện cách nào trong các cách sau ?
Điện phân dung dịch KCl loãng có màng ngăn.
Sục khí Cl2 qua dung dịch KOH đậm đặc, nóng.
Nhiệt phân dung dịch KClO loãng.
Điện phân KCl nóng chảy có vách ngăn.
Câu 9. Br2 không oxi hóa được muối nào trong số các dung dịch muối sau ?
FeBr2. B. FeCl2. C. NaI. D. K2CO3.
Câu 10. Để cân bằng của phản ứng tổng hợp NH3 :
N2(k) + 3H2 (k)  2NH3 (k) + Q ((H < 0)
chuyển dời theo chiều thuận, biện pháp nào là đúng cho cả nhiệt độ và áp suất ?
Tăng áp suất, giảm nhiệt độ. B. Giảm áp suất, tăng nhiệt độ.
C. Tăng áp suất, tăng nhiệt độ. D. Giảm áp suất, giảm nhiệt độ.
Câu 11. Este được sử dụng để điều chế thủy tinh hữu cơ là :
CH2=CH(COO(CH2(CH3. B. CH3(COO(C(CH3)=CH2
C. CH3(COO(
 
Gửi ý kiến