Ảnh ngẫu nhiên

Video_13cailuongEnglish.flv IMG_8300.JPG IMG_8299.JPG IMG_8298.JPG IMG_8296.JPG IMG_8297.JPG Happy_new_year.swf LostFile_JPG_333635.jpg LostFile_JPG_348035.jpg FunPhotoBox2131801409odiztx.jpg Co_phai_em_mua_thu_Ha_Noi_Loan.swf Loan_nam_moi_2013.swf Baner_Tet_1.swf Happy_new_year.swf FLASH1_CHAO_MUNG_NAM_HOC_MOI.swf So_do_tu_duy_ve_Dinh_ly_Ta_let.png Thiep_giang_sinh_201117.gif Dot_bien_gen.jpg

Tài nguyên dạy học

Điều tra ý kiến

Bạn nghĩ lập trang WEBSITE riêng để làm gì ?
Lưu giữ tài liệu cá nhân.
Chia sẻ cùng mọi người .
Trao đổi kinh nghiệm .
Nâng cao uy tín bản thân .
Khẳng định mình trong nghề nghiệp.

Tin Thời Tiết

Thủ đô Hà Nội
Ha Noi

Cố đô Huế
Co Do Hue

Tp Hồ Chí Minh
Ho Chi Minh

Tp Ðà Nẵng
Da Nang

TP QUY NHƠN Click for Qui Nhon, Viet Nam Forecast

TỪ ĐIỂN


Tra theo từ điển:



WEBSITE LIÊN KẾT

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Trần Hữu Dũng)

Sắp xếp dữ liệu

ĐỊA CHỈ IP CỦA BẠN

IP cua khach truy cap

Chào mừng quý vị đến với Website Thầy Trần Hữu Dũng.

Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

Đề và đáp án thi ĐH Môn Hóa Học (đề 2)

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: Tập huấn Bộ GD&ĐT
Người gửi: Trần Hữu Dũng (trang riêng)
Ngày gửi: 19h:33' 11-05-2009
Dung lượng: 615.0 KB
Số lượt tải: 50
Số lượt thích: 0 người
Đề số 2
I. PHầN CHUNG CHO TấT Cả THí SINH (40 câu, từ câu 1 đến câu 40)
Câu 1. Để hòa tan vừa hết 0,1 mol của mỗi oxit FeO, Fe3O4 và Fe2O3 bằng dung dịch HCl, thì lượng HCl cần dùng lần lượt bằng :
0,2 mol; 0,8 mol và 0,6 mol. B. 0,2 mol; 0,4 mol và 0,6 mol.
0,1 mol; 0,8 mol và 0,3 mol. D. 0,4 mol; 0,4 mol và 0,3 mol.
Câu 2. Trong công nghiệp, khi điện phân dung dịch NaCl có màng ngăn thu được 2 khí. Hai khí đó là: :
A. H2, O2 B. Cl2, O2 C. H2O, H2 D. Cl2, H2
Câu 3. Từ 100 mol NH3 có thể điều chế ra bao nhiêu mol HNO3 theo quá trình công nghiệp với hiệu suất 80% ?
66,67 mol B. 80 mol C. 100 mol D. 120 mol
Câu 4. Trường hợp nào dưới đây tên gọi của chất là đúng (gồm cả tên thay thế và tên thông dụng) ?


 
Câu 5. Phản ứng nào dưới đây làm thay đổi cấu tạo của nhân thơm ?
toluen + Cl2  B. benzen + Cl2 
C. stiren + Br2 ( D. toluen + KMnO4 + H2SO4 (
Câu 6. Glucozơ không có được tính chất nào dưới đây ?
Tính chất của nhóm anđehit
B. Tính chất của poliol (nhiều nhóm -OH liên tiếp)
C. Tham gia phản ứng thủy phân
D. Lên men tạo ancol etylic
Câu 7. Cacbohiđrat Z tham gia chuyển hóa: Z dung dịch xanh lam kết tủa đỏ gạch.
Cacbohiđrat Z không thể là chất nào trong các chất cho dưới đây?
Glucozơ B. Fructozơ C. Saccarozơ D. Mantozơ
Câu 8. Amin nào dưới đây là amin bậc hai ?
A. B.

C. D.


Câu 9. Phát biểu nào dưới đây về amino axit là không đúng ?
Amino axit là hợp chất hữu cơ tạp chức, phân tử chứa đồng thời nhóm amino và nhóm cacboxyl.
Hợp chất H2NCOOH là amino axit đơn giản nhất
Amino axit ngoài dạng phân tử (H2NRCOOH) còn có dạng ion lưỡng cực (H3N+RCOO-).
Thông thường dạng ion lưỡng cực là dạng tồn tại chính của amino axit.
Câu 10. Phản ứng điều chế kim loại nào dưới đây thuộc phương pháp nhiệt luyện ?
C + ZnO ( Zn + CO
B. Al2O3 ( 2Al + 3/2O2
C. MgCl2 ( Mg + Cl2
D. Zn + 2 (  + 2Ag
Câu 11. Mô tả nào dưới đây không phù hợp với thí nghiệm nhúng thanh Fe vào dung dịch CuSO4 một thời gian
Bề mặt thanh kim loại có màu đỏ B. Dung dịch bị nhạt màu
C. Dung dịch có màu vàng nâu D. Khối lượng thanh kim loại tăng
Câu 12. Điện phân (điện cực trơ) dung dịch chứa 0,02 mol NiSO4 với cường độ dòng điện 5A trong 6 phút 26 giây. Khối lượng catot tăng lên :
0,00 gam. B. 0,16 gam. C. 0,59 gam. D. 1,18 gam.
Câu 13. Phản ứng nào dưới đây chỉ ra được tính lưỡng tính của ?
+ H+ ( H2O + CO2 B.  + OH– ( + H2O
C. 2 (  + H2O + CO2 D. + H+ ( 
Câu 14. Kim loại Mg không tá
 
Gửi ý kiến