Ảnh ngẫu nhiên

Video_13cailuongEnglish.flv IMG_8300.JPG IMG_8299.JPG IMG_8298.JPG IMG_8296.JPG IMG_8297.JPG Happy_new_year.swf LostFile_JPG_333635.jpg LostFile_JPG_348035.jpg FunPhotoBox2131801409odiztx.jpg Co_phai_em_mua_thu_Ha_Noi_Loan.swf Loan_nam_moi_2013.swf Baner_Tet_1.swf Happy_new_year.swf FLASH1_CHAO_MUNG_NAM_HOC_MOI.swf So_do_tu_duy_ve_Dinh_ly_Ta_let.png Thiep_giang_sinh_201117.gif Dot_bien_gen.jpg

Tài nguyên dạy học

Điều tra ý kiến

Bạn nghĩ lập trang WEBSITE riêng để làm gì ?
Lưu giữ tài liệu cá nhân.
Chia sẻ cùng mọi người .
Trao đổi kinh nghiệm .
Nâng cao uy tín bản thân .
Khẳng định mình trong nghề nghiệp.

Tin Thời Tiết

Thủ đô Hà Nội
Ha Noi

Cố đô Huế
Co Do Hue

Tp Hồ Chí Minh
Ho Chi Minh

Tp Ðà Nẵng
Da Nang

TP QUY NHƠN Click for Qui Nhon, Viet Nam Forecast

TỪ ĐIỂN


Tra theo từ điển:



WEBSITE LIÊN KẾT

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Trần Hữu Dũng)

Sắp xếp dữ liệu

ĐỊA CHỈ IP CỦA BẠN

IP cua khach truy cap

Chào mừng quý vị đến với Website Thầy Trần Hữu Dũng.

Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

Đề và đáp án thi ĐH Môn Hóa Học (đề 1 )

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: Tập huấn Bộ GD&ĐT
Người gửi: Trần Hữu Dũng (trang riêng)
Ngày gửi: 19h:06' 11-05-2009
Dung lượng: 273.5 KB
Số lượt tải: 63
Số lượt thích: 0 người
Đề số 1
I. PHầN CHUNG CHO tất cả các thí sinh (40 câu ( từ câu 1 đến câu 40)
Câu 1.  Cho 11,2 gam Fe tác dụng vừa đủ với dung dịch H2SO4 loãng thu được dung dịch X. Cô cạn dung dịch X thấy thu được 55,6 gam chất rắn Y. Công thức chất rắn Y là :
A. Fe2(SO4)3. B. FeSO4. C. FeSO4.5H2O. D. FeSO4.7H2O.
Câu 2. Để hòa tan vừa đủ 9,6 gam hỗn hợp gồm một kim loại R thuộc PNC nhóm II (nhóm IIA) và oxit tương ứng của nó cần vừa đủ 400 mL dung dịch HCl 1M. R là :
Be. B. Mg. C. Ca. D. Sr.
Câu 3. Để hòa tan 4 gam oxit FexOy cần vừa đủ 52,14 mL dung dịch HCl 10% (D = 1,05 gam.mL–1). Cho CO dư qua ống đựng 4 gam oxit này nung nóng sẽ thu được.........gam Fe.
A. 1,12 B. 1,68 C. 2,80 D. 3,36
Câu 4. Một hỗn hợp gồm Na, Al có tỉ lệ số mol là 1 : 2. Cho hỗn hợp này vào nước. Sau khi kết thúc phản ứng thu được 8,96 lít khí H2 (ở đktc) và chất rắn. Khối lượng chất rắn là giá trị nào sau đây?
A. 5,6g B. 5,5g C. 5,4g D. 10,8g
Câu 5. Đun nóng một dung dịch có chứa 0,1 mol Ca2+, 0,5 mol Na+, 0,1 mol Mg2+, 0,3 mol Cl–, 0,6 mol HCO3– sẽ xuất hiện........... gam kết tủa trắng.
10 gam B. 8,4 gam C.18,4 gam D. 55,2 gam
Câu 6. Phương trình hoá học của phản ứng nào sau đây đã được cân bằng ?
Al + 4 HNO3 ( Al(NO3)3 + NO + H2O
3Al + 8 HNO3 ( 3Al(NO3)3 + 2NO + 4H2O
10Al + 36HNO3 ( 10Al(NO3)3 + 3N2 + 18H2O
8Al + 30HNO3 ( 8Al(NO3)3 + 2N2O + 15H2O
Câu 7. Muối có khả năng khử AgNO3 thành Ag là muối nào trong số các muối sau ?
NaNO3 B. Al(NO3)3 C. Fe(NO3)2 D. Cu(NO3)2
Câu 8.  Trong tự nhiên có nhiều nguồn chất hữu cơ sau khi bị thối rữa sinh H2S, nhưng trong không khí, hàm lượng H2S rất ít, nguyên nhân của sự việc này là
do H2S sinh ra bị oxi không khí oxi hoá chậm.
do H2S bị phân huỷ ở nhiệt độ thường tạo S và H2.
do H2S bị CO2 có trong không khí oxi hoá thành chất khác.
do H2S tan được trong nước.
Câu 9. Cho các nguyên tố sau : S (Z = 16), Cl (Z = 17), Ar (Z=18), K (Z=19). Nguyên tử hoặc ion tương ứng nào sau đây có bán kính lớn nhất ?
A. S2– B. Cl– C. Ar D. K+
Câu 10. Nếu thừa nhận các nguyên tử Ca đều có hình cầu, biết thể tích một nguyên tử Ca là 32.10–24 cm3, lấy ( = 3,14, thì bán kính của Ca tính theo nm (1nm = 10–9m) sẽ là :
0,197 nm. B. 0,144 nm. C. 0,138 nm. D. 0,112 nm.
Câu 11. X, Y là hai nguyên tố kim loại liên tiếp trong một chu kì có tổng số điện tích hạt nhân là 39 và ZX < ZY. Kết luận nào sau đây là đúng ?
Năng lượng ion hóa I1 của Y < của X
Độ âm điện của Y <
 
Gửi ý kiến